letter of marque

/ˈlɛtər əv mɑrk/
Danh từ
  1. (hàng hải, lịch sử) Ủy ban chính thức từ chính phủ ủy quyền cho ai đó chiếm đoạt tài sản hoặc người dân của quốc gia khác; đặc biệt là tấn công tàu buôn của quốc gia khác.
    (nautical, historical) An official commission from a government authorizing someone to seize the property or people of another nation; especially to attack merchant shipping of another nation.
    Từ đồng nghĩa:letter of marque and reprisal
  2. (hàng hải, lịch sử) Một con tàu được trang bị vũ khí cho nhiệm vụ đó.
    (nautical, historical) A ship that has been armed for such a task.
🎬 Nghe “letter of marque” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish